04:18 EDT Chủ nhật, 22/10/2017

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Góc bệnh nhân » Hướng dẫn

Thủ thuật- Tiểu thủ thuật- Nội soi

Thứ năm - 23/07/2015 03:46

STT TT
THEO
MÃ QĐ
1904
DANH MỤC GIÁ TỐI ĐA
THEO
THÔNG TƯ
LIÊN TỊCH
04/2012
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
PHÊ DUYỆT
75% SO
VỚI GIÁ
TTLT
04/2012
GIÁ
SỞ Y TẾ
PHÊ DUYỆT
  C4.2 THỦ THUẬT      
  I UNG THƯ      
6 6 Chọc dò u phổi, trung thất 1.400.000 1.050.000 1.050.000
15 15 Chọc thăm dò nước màng phổi, màng
bụng
400.000 300.000 300.000
18 18 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường
tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư
400.000 300.000 300.000
19 19 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn
đoán (FNA)
400.000 300.000 300.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO      
21 3 Chọc dò tuỷ sống 900.000 675.000 675.000
  VI TIM MẠCH - LỒNG NGỰC      
75 6 Chọc dịch màng ngoài tim 2.400.000 1.800.000 1.800.000
91 22 Đặt stent khí, phế quản 2.400.000 1.800.000 1.800.000
 
99
 
30
Gây dính màng phổi bằng các loại
thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu
màng phổi
 
1.400.000
 
1.050.000
 
1.050.000
100 31 Sinh thiết màng phổi (mù) 1.400.000 1.050.000 1.050.000
101 32 Chọc hút khí màng phổi bằng kim 900.000 300.000 300.000
  VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
131 16 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 900.000 675.000 675.000
132 17 Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 900.000 675.000 675.000
133 18 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 400.000 300.000 300.000
  X NHI KHOA      
163 1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 2.400.000 1.800.000 1.800.000
173 11 Chọc dò dịch não thất 900.000 675.000 675.000
174 12 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 900.000 675.000 675.000
  XIV HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU      
 
222
 
7
Gây tê màng cứng làm giảm đau ở
người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ,
sau phẫu thuật
 
2.400.000
 
1.800.000
 
1.800.000
227 12 Sốc điện cấp cứu có kết qủa 1.400.000 1.050.000 1.050.000
228 13 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt
thở có kết qủa
1.400.000 1.050.000 1.050.000
229 14 Hô hấp nhân tạo bằng máy 24 giờ một
lần
1.400.000 1.050.000 1.050.000
230 15 Mở khí quản cấp cứu 1.400.000 1.050.000 1.050.000
231 16 Đặt nội khí quản cấp cứu 1.400.000 1.050.000 1.050.000
232 17 Hạ huyết áp chỉ huy 1.400.000 1.050.000 1.050.000
237 22 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp
nhanh
1.400.000 1.050.000 1.050.000
238 23 Rửa màng tim/chọc dò màng tim 1.400.000 1.050.000 1.050.000
239 24 Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh
mạch, hồi sức, lọc máu
1.400.000 1.050.000 1.050.000
240 25 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde
các loại
1.400.000 1.050.000 1.050.000
241 26 Rửa dạ dày 1.400.000 1.050.000 1.050.000
245 30 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy
bệnh phẩm
900.000 675.000 675.000
246 31 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 900.000 675.000 675.000
248 33 Chọc hút khí/dịch màng phổi 900.000 675.000 675.000
249 34 Đặt catheter động mạch 900.000 675.000 675.000
250 35 Nội soi phế quản người bệnh thở máy
bằng ống soi mềm
900.000 675.000 675.000
251 36 Chọc dò tuỷ sống để chẩn đoán và điều
trị
900.000 675.000 675.000
252 37 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng
phổi
900.000 675.000 675.000
256 41 Đặt ống thông bàng quang 400.000 300.000 300.000
  XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH      
 
276
 
20
Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế
bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn
của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng
từ.
 
1.400.000
 
1.050.000
 
1.050.000
287 31 Chụp cắt lớp vi tính có cản quang 900.000 675.000 675.000
289 33 Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn
chỉnh hình
900.000 675.000 675.000
293 37 Siêu âm, Xquang tại giường 400.000 300.000 300.000
296 40 Siêu âm Doppler mạch máu 400.000 300.000 300.000
  XVI NỘI SOI      
298 2 Soi phế quản lấy dị vật 2.400.000 1.800.000 1.800.000
299 3 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội
soi
2.400.000 1.800.000 1.800.000
301 5 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều
trị
1.400.000 1.050.000 1.050.000
302 6 Soi trung thất 1.400.000 1.050.000 1.050.000
308 12 Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút
dịch phế quản
1.400.000 1.050.000 1.050.000
  XX HUYẾT HỌC      
335 3 Chọc tuỷ làm tuỷ đồ 900.000 675.000 675.000
336 4 Chọc hạch làm hạch đồ 400.000 300.000 300.000
  XXI GIẢI PHẪU BỆNH      
 
337
 
1
Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u:
tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng,
lồng ngực (không phải hạch ngoại vi;
gan; lách; xương …
 
900.000
 
675.000
 
675.000
338 2 Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u 400.000 300.000 300.000
339 3 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 400.000 300.000 300.000
  C4.4 THỦ THUẬT      
  I CHUYÊN KHOA NGOẠI      
  E THỦ THUẬT LOẠI  I      
3 108 Chọc hút dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
1.400.000 1.050.000 1.050.000
  VIII CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG      
  E THỦ THUẬT LOẠI I      
13 19 Soi hạ họng lấy dị vật gây tê 1.400.000 1.050.000 1.050.000
14 20 Lấy dị vật hạ họng qua nội soi 1.400.000 1.050.000 1.050.000
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI      
63 1 Thông đái 64.000 54.000 54.000
64 2 Thụt tháo phân 40.000 34.000 34.000
65 3 Chọc hút hạch hoặc u 58.000 49.000 49.000
66 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74.000 63.000 63.000
67 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 97.000 82.000 82.000
68 6 Chọc rửa màng phổi 130.000 111.000 111.000
69 7 Chọc hút khí màng phổi 86.000 73.000 73.000
70 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54.000 46.000 46.000
71 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 117.000 99.000 99.000
72 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145.000 123.000 123.000
78 16 Sinh thiết da 80.000 68.000 68.000
79 17 Sinh thiết hạch, u 130.000 111.000 111.000
81 19 Sinh thiết màng phổi 335.000 285.000 285.000
94 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 575.000 489.000 489.000
96 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu gồm cả ống
dẫn lưu
500.000 425.000 425.000
97 35 Mở khí quản 565.000 480.000 480.000
 
100
 
38
Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)  
785.000
 
667.000
 
667.000
101 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.030.000 876.000 876.000
102 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840.000 714.000 714.000
103 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 420.000 357.000 357.000
104 42 Đặt nội khí quản 415.000 415.000 415.000
106 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290.000 290.000 290.000
 
107
 
45
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)  
1.700.000
 
1.445.000
 
1.445.000
108 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 950.000 808.000 808.000
109 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 87.000 87.000 87.000
110 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 104.000 88.000 88.000
111 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương ( cả kim) 1.240.000 1.054.000 1.054.000
112 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa
tính kim chọc hút tủy)
68.000 58.000 58.000
113 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 470.000 400.000 400.000
114 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có
sinh thiết
900.000 765.000 765.000
115 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.240.000 1.904.000 1.904.000
118 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220.000 187.000 187.000
119 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000 80.000 80.000
120 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 820.000 697.000 697.000
    Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
123 61 Châm (các phương pháp châm) 48.000 41.000 41.000
124 62 Điện châm 50.000 43.000 43.000
126 64 Xoa bóp bấm huyệt 28.000 24.000 24.000
127 65 Hồng ngoại 23.000 20.000 20.000
128 66 Điện phân 24.000 20.000 20.000
129 67 Sóng ngắn 27.000 23.000 23.000
131 69 Tử ngoại 27.000 23.000 23.000
132 70 Điện xung 25.000 21.000 21.000
133 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 21.000 18.000 18.000
134 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 21.000 18.000 18.000
135 73 Siêu âm điều trị 40.000 34.000 34.000
136 74 Điện từ trường 25.000 21.000 21.000
138 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18.000 15.000 15.000
139 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 26.000 22.000 22.000

Tác giả bài viết: Bv. Phạm Ngọc Thạch
Nguồn tin: Bv. Phạm Ngọc Thạch

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đường dây nóng