20:41 EST Thứ hai, 22/01/2018

Trang nhất » Tin Tức » Góc bệnh nhân » Hướng dẫn

Danh mục giá kỹ thuật theo thông tư 02

Chủ nhật - 05/11/2017 21:37

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Thông tư số  02/2017/TT BYT-ngày  17/03/2017 của Bộ Y tế )
STT Mã dùng chung (QĐ5084) Tên dịch vụ 37 tương ứng Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương TT02 Ghi chú TT02
1 2 3 4 5
1 50.01.0002 Điện tâm đồ 45900  
2 50.01.0006 Truyền tĩnh mạch 20000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
3 50.01.0007 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640000 Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
4 50.01.0008 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1113000  
5 50.01.0018 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211000  
6 50.01.0020 Siêu âm 49000  
7 50.01.0032 Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ) 430000  
8 50.01.0033 Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung 1524000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
9 50.01.0040 Chọc dò màng tim 234000  
10 50.01.0053 Cắt chỉ 30000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11 50.01.0054 Hút đờm 10000  
12 50.01.0056 Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ) 295000  
13 50.01.0065 Bơm rửa khoang màng phổi 203000  
14 50.01.0066 Đặt nội khí quản 555000  
15 50.01.0071 Mở khí quản 704000  
16 50.01.0076 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm 55000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
17 50.01.0080 Thay canuyn mở khí quản 241000  
18 50.01.0085 Vật lý trị liệu hô hấp 29000  
19 50.01.0086 Khí dung 17600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
20 50.01.0088 Thở máy (01 ngày điều trị) 533000  
21 50.01.0090 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 6911000 Chưa bao gồm stent.
22 50.01.0093 Chọc hút khí màng phổi 136000  
23 50.01.0094 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183000  
24 50.01.0095 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583000  
25 50.01.0104 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183000 Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
26 50.01.0106 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1443000  
27 50.01.0108 Nội soi dạ dày can thiệp 2191000  
28 50.01.0111 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3243000  
29 50.01.0120 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1743000  
30 50.01.0153 Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ) 1149000  
31 50.01.0157 Cố định gãy xương sườn 46500  
32 50.01.0158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
33 50.01.0160 Thông đái 85400  
34 50.01.0163 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360000  
35 50.01.0165 Rửa bàng quang 185000 Chưa bao gồm hóa chất.
36 50.01.0201 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49600  
37 50.01.0202 Chọc dò tuỷ sống 100000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
38 50.01.0216 Đặt sonde dạ dày 85400  
39 50.01.0217 Mở thông dạ dày qua nội soi 2679000  
40 50.01.0218 Rửa dạ dày 106000  
41 50.01.0221 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78000  
42 50.01.0240 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131000  
43 50.01.0267 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129000  
44 50.01.0267 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174000  
45 50.01.0267 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227000  
46 50.01.0281 Đường máu mao mạch 23300  
47 50.01.0284 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38000  
48 50.01.0285 Thời gian máu đông 12300  
49 50.01.0286 Khí máu 212000  
50 50.01.0287 Lactat 95400  
51 50.02.0003 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1003000  
52 50.02.0006 Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 719000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
53 50.02.0012 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658000  
54 50.02.0013 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1179000  
55 50.02.0023 Đo đa ký giấc ngủ 2298000  
56 50.02.0034 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật/đặt sonde JJ qua da  dưới DSA 3496000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
57 50.02.0039 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất 4982000  
58 50.02.0041 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2807000  
59 50.02.0045 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 854000  
60 50.02.0058 Test hồi phục phế quản 165000  
61 50.02.0061 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172000  
62 50.02.0062 Rửa phổi toàn bộ 7910000  
63 50.02.0064 Sinh thiết màng phổi 418000  
64 50.02.0065 Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm 978000  
65 50.02.0066 Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1872000  
66 50.02.0120 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968000  
67 50.02.0121 Thủ thuật loại II (Nội khoa) 301000  
68 50.02.0177 Chọc hút hạch hoặc u 104000  
69 50.02.0336 Hồng cầu trong phân test nhanh 63200  
70 50.02.0343 Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145000  
71 50.02.0612 Đo FeNO 382000  
72 50.03.0019 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 191000  
73 50.03.0053 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 738000  
74 50.03.0053 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1105000  
75 50.03.0067 Soi màng phổi 403000  
76 50.03.0073 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2547000  
77 50.03.0074 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5760000  
78 50.03.0088 Đo chức năng hô hấp 142000  
79 50.03.0153 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 812000  
80 50.03.2332 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169000  
81 50.03.2356 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173000  
82 50.03.2367 Hút dịch khớp 109000  
83 50.03.2379 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa 330000  
84 50.03.2379 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh) 370000  
85 50.03.2383 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh 468000  
86 50.03.2383 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh 382000  
87 50.03.2387 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm.
88 50.03.3826 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79600  
89 50.03.3826 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109000  
90 50.04.0012 Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp 2657000  
91 50.04.0031 Phẫu thuật nạo vét hạch 3629000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
92 50.04.0035 Cắt sẹo khâu kín 3130000  
93 50.04.0038 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2752000  
94 50.05.0064 Sinh thiết da/ niêm mạc 121000  
95 50.05.0067 Sinh thiết hạch/ u 249000  
96 50.07.0242 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161000  
97 50.07.0243 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 214000  
98 50.10.0058 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 3981000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
99 50.10.0152 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1689000  
100 50.10.0157 Tạo hình khí-phế quản 12015000 Chưa bao gồm Stent
101 50.10.0236 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 13931000  
102 50.10.0264 Phẫu thuật u máu các vị trí 2896000  
103 50.10.0276 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12277000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
104 50.10.0279 Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2619000  
105 50.10.0344 Thủ thuật đặc biệt (Ngoại khoa) 932000  
106 50.10.0356 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1684000 Chưa bao gồm sonde JJ.
107 50.10.0359 Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1136000  
108 50.10.0418 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2709000  
109 50.10.0419 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3414000  
110 50.10.0425 Phẫu thuật cắt thực quản 6907000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
111 50.10.0427 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5209000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
112 50.10.0695 Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3157000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
113 50.10.0698 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2524000  
114 50.12.0010 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2507000  
115 50.12.0011 Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1642000  
116 50.12.0012 Cắt u nang giáp móng 2071000  
117 50.12.0015 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6402000  
118 50.12.0093 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4487000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
119 50.12.0166 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực 3162000  
120 50.12.0167 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3611000  
121 50.12.0168 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6404000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
122 50.12.0172 Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1793000  
123 50.12.0179 Phẫu thuật cắt phổi 8265000 Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
124 50.12.0188 Phẫu thuật cắt u trung thất 9918000  
125 50.12.0194 Phẫu thuật loại I (Ung bướu) 2536000  
126 50.12.0203 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2447000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
127 50.12.0267 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2753000  
128 50.12.0364 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 392000  
129 50.12.0367 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 337000 Chưa bao gồm hóa chất
130 50.12.0368 Truyền hóa chất tĩnh mạch 148000 Chưa bao gồm hóa chất
131 50.12.0370 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 194000 Chưa bao gồm hóa chất
132 50.12.0377 Thủ thuật đặc biệt (Ung bướu) 830000  
133 50.13.0006 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5694000  
134 50.13.0007 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2223000  
135 50.13.0033 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675000  
136 50.13.0091 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3553000  
137 50.13.0092 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2835000  
138 50.15.0175 Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng) 1884000  
139 50.15.0180 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2867000  
140 50.15.0184 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4487000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
141 50.15.0186 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7729000 Chưa bao gồm stent.
142 50.15.0199 Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng) 834000  
143 50.15.0301 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172000  
144 50.15.0301 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224000  
145 50.15.0301 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244000  
146 50.15.0301 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 286000  
147 50.17.0006 Điện phân 44000  
148 50.17.0007 Điện xung 40000  
149 50.17.0008 Siêu âm điều trị 44400  
150 50.17.0011 Hồng ngoại 41100  
151 50.17.0026 Bàn kéo 43800  
152 50.17.0028 Điện từ trường 37000  
153 50.17.0033 Tập vận động đoạn chi 44500  
154 50.17.0034 Tập vận động toàn thân 44500  
155 50.17.0041 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27300  
156 50.17.0065 Tập với hệ thống ròng rọc 9800  
157 50.17.0070 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 9800  
158 50.17.0071 Tập với xe đạp tập 9800  
159 50.17.0078 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50500  
160 50.17.0085 Xoa bóp cục bộ bằng tay 59500  
161 50.17.0086 Xoa bóp toàn thân 87000  
162 50.17.0091 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 296000  
163 50.17.0102 Tập do liệt thần kinh trung ương 38000  
164 50.17.0133 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140000  
165 50.17.0147 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 44400  
166 50.18.0067 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47000 Áp dụng cho 01 vị trí
167 50.18.0067 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66000 Áp dụng cho 01 vị trí
168 50.18.0067 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69000 Áp dụng cho 01 vị trí
169 50.18.0067 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94000 Áp dụng cho 01 vị trí
170 50.18.0088 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119000 Áp dụng cho 01 vị trí
171 50.18.0090 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53000 Áp dụng cho 01 vị trí
172 50.18.0098 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53000 Áp dụng cho 01 vị trí
173 50.18.0149 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536000  
174 50.18.0150 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970000  
175 50.18.0433 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9546000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
176 50.18.0434 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 4136000  
177 50.18.0602 Đốt sóng cao tần/ vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1179000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
178 50.18.0609 Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 808000  
179 50.18.0623 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 170000 Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
180 50.18.0629 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/ nang trong ổ bụng 547000  
181 50.18.0635 Đốt sóng cao tần/vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1679000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
182 50.22.0001 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61600  
183 50.22.0003 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 53700  
184 50.22.0005 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39200  
185 50.22.0008 Thời gian thrombin (TT) 39200  
186 50.22.0011 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)    
187 50.22.0013 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 100000  
188 50.22.0019 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12300  
189 50.22.0020 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 47000  
190 50.22.0021 Co cục máu đông 14500  
191 50.22.0023 Định lượng D- Dimer 246000  
192 50.22.0089 Transferin/độ bão hòa tranferin 63600  
193 50.22.0115 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63600  
194 50.22.0116 Ferritin 79500  
195 50.22.0117 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31800  
196 50.22.0121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 44800  
197 50.22.0125 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67200  
198 50.22.0135 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 39200  
199 50.22.0143 Máu lắng (bằng máy tự động) 33600  
200 50.22.0149 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42400  
201 50.22.0152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55100  
202 50.22.0153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90100  
203 50.22.0160 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16800  
204 50.22.0166 Xét nghiệm tế bào hạch 47000  
205 50.22.0268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28000  
206 50.22.0269 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 66000  
207 50.22.0274 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72600  
208 50.22.0275 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 72600  
209 50.22.0284 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 56000  
210 50.22.0285 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22400  
211 50.22.0286 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20100  
212 50.22.0287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44800  
213 50.22.0288 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28000  
214 50.22.0289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 84000  
215 50.22.0291 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30200  
216 50.22.0293 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 50400  
217 50.22.0294 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 36900  
218 50.22.0302 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78400  
219 50.22.0342 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 385000  
220 50.23.0003 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21200  
221 50.23.0009 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp, Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
222 50.23.0011 Amoniac 74200  
223 50.23.0028 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 572000  
224 50.23.0029 Calci 12700  
225 50.23.0030 Ca++ máu 15900 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
226 50.23.0039 CEA 84800  
227 50.23.0041 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26500  
228 50.23.0043 CK-MB 37100  
229 50.23.0050 CRP hs 53000  
230 50.23.0052 Cyfra 21 - 1 95400  
231 50.23.0058 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
232 50.23.0068 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63600  
233 50.23.0077 Gama GT 19000  
234 50.23.0083 HbA1C 99600  
235 50.23.0092 Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 552000  
236 50.23.0111 LDH 26500  
237 50.23.0120 NSE (Neuron Specific Enolase) 190000  
238 50.23.0121 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 402000  
239 50.23.0129 Pre albumin 95400  
240 50.23.0130 Pro-calcitonin 392000  
241 50.23.0159 Troponin T/I 74200  
242 50.23.0162 TSH 58300  
243 50.23.0172 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
244 50.23.0176 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15900  
245 50.23.0180 Calci niệu 24300  
246 50.23.0187 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13700  
247 50.23.0206 Tổng phân tích nước tiểu 37100  
248 50.23.0207 Clo  dịch 22200  
249 50.23.0208 Glucose dịch 12700  
250 50.23.0210 Protein dịch 10600  
251 50.24.0001 Vi khuẩn nhuộm soi 65500  
252 50.24.0002 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230000  
253 50.24.0003 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230000  
254 50.24.0004 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287000  
255 50.24.0008 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 178000  
256 50.24.0010 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1300000  
257 50.24.0011 Vi khuẩn khẳng định 450000  
258 50.24.0012 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 720000  
259 50.24.0018 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63200  
260 50.24.0019 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 270000  
261 50.24.0020 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 166000  
262 50.24.0021 Phản ứng Mantoux 11500  
263 50.24.0022 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 178000  
264 50.24.0023 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 720000  
265 50.24.0024 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 230000  
266 50.24.0025 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 800000  
267 50.24.0026 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc PZA môi trường lỏng 340000  
268 50.24.0028 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 2200000  
269 50.24.0029 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 875000  
270 50.24.0030 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1500000  
271 50.24.0032 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 345000  
272 50.24.0037 NTM định danh LPA 900000  
273 50.24.0038 HBV đo tải lượng Real-time PCR 650000  
274 50.24.0062 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 172000  
275 50.24.0082 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 241000  
276 50.24.0082 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 161000  
277 50.24.0117 HBsAg (nhanh) 51700  
278 50.24.0118 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 72000  
279 50.24.0121 HBsAg Định lượng 460000  
280 50.24.0123 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 69000  
281 50.24.0124 Anti-HBs định lượng 112000  
282 50.24.0127 HBeAb test nhanh 57500  
283 50.24.0144 Anti-HCV (nhanh) 51700  
284 50.24.0145 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 115000  
285 50.24.0169 Anti-HIV (nhanh) 51700  
286 50.24.0171 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103000  
287 50.24.0173 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 126000  
288 50.24.0175 HIV khẳng định 165000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
289 50.24.0180 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 928000  
290 50.24.0263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36800  
291 50.24.0265 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40200  
292 50.24.0289 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31000  
293 50.24.0299 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 115000  
294 50.24.0300 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 115000  
295 50.24.0322 Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương pháp thông thường 230000  
296 50.25.0007 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 238000  
297 50.25.0020 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147000  
298 50.25.0029 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 304000  
299 50.25.0035 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 360000  
300 50.25.0040 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 374000  
301 50.25.0059 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262000  
302 50.25.0060 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 189000  
303 50.25.0061 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407000  
304 50.25.0072 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 381000  
305 50.25.0074 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 322000  
306 50.25.0079 Cell Bloc (khối tế bào) 220000  
307 50.25.0081 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5320000  
308 50.25.0083 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1187000  
309 50.25.0090 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 493000  
310 50.25.0093 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5320000  
311 50.27.0042 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4008000  
312 50.27.0042 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5614000  
313 50.27.0054 Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7436000  
314 50.27.0058 Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7545000  
315 50.27.0076 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3525000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
316 50.27.0080 Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi) 3469000  
317 50.27.0081 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương/ vết thương) 6567000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
318 50.27.0083 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy 3072000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
319 50.27.0086 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6307000  
320 50.27.0091 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9589000  
321 50.27.0092 Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2061000  
322 50.27.0094 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý/ chấn thương 7895000  
323 50.27.0104 Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi) 2262000  
324 50.27.0124 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4072000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
325 50.27.0138 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5727000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

Tác giả bài viết: P. KHTH
Nguồn tin: Bv. Phạm Ngọc Thạch

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đường dây nóng