04:09 EDT Chủ nhật, 22/10/2017

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Góc bệnh nhân » Hướng dẫn

Bảng giá Xét nghiệm

Thứ năm - 23/07/2015 02:34

STT TT
THEO
MÃ QĐ
1904
DANH MỤC GIÁ TỐI ĐA
THEO
THÔNG TƯ
LIÊN TỊCH
04/2012
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
PHÊ DUYỆT
75% SO
VỚI GIÁ
TTLT
04/2012
GIÁ
SỞ Y TẾ
PHÊ DUYỆT
  C5 XÉT NGHIỆM      
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN
DỊCH
     
268 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 57.000 48.000 48.000
269 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máyquang kế) 26.000 22.000 22.000
270 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng phương pháp thủ công)
32.000 27.000 27.000
271 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ
công)
23.000 20.000 20.000
272 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 15.000 13.000 13.000
273 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20.000 17.000 17.000
274 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 33.000 28.000 28.000
275 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 30.000 26.000 26.000
 
276
 
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương
pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc
trên giấy
34.000 29.000 29.000
 
277
 
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền máu toàn phần:
khối hồng cầu, khối bạch cầu
20.000 17.000 17.000
 
278
 
11
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
18.000 15.000 15.000
279 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên
máy tự động
33.000 28.000 28.000
 
280
 
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)
để truyền máu toàn phần, khối hồng
cầu, bạch cầu
58.000 49.000 49.000
 
281
 
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)
để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
35.000 30.000 30.000
282 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương
pháp ống nghiệm, phiến đá
27.000 23.000 23.000
283 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e
của hệ nhóm máu Rh
320.000 272.000 272.000
285 18 Thời gian máu chảy (phương pháp
Duke)
11.000 9.000 9.000
286 19 Co cục máu đông 13.000 11.000 11.000
287 20 Thời gian Howell 27.000 23.000 23.000
288 21 Đàn hồi co cục máu (TEG:
ThromboElastoGraph)
377.000 320.000 320.000
289 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 49.000 42.000 42.000
290 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương
pháp trực tiếp
90.000 77.000 77.000
291 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng
thủ công
48.000 41.000 41.000
292 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng
máy bán tự động, tự động
55.000 47.000 47.000
294 27 Xét nghiệm tế bào hạch 42.000 36.000 36.000
300 33 Xác định BACTURATE trong máu 190.000 162.000 162.000
301 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38.000 32.000 32.000
302 35 Định lượng Ca++ máu 19.000 16.000 16.000
 
303
 
36
Định lượng các chất Albumine;
Creatine; Globuline; Glucose; Phospho,
Protein toàn phần, Ure, Axit Uric,
amilaze,…(mỗi chất)
 
26.000
 
22.000
 
22.000
304 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++
huyết thanh
42.000 36.000 36.000
 
305
 
38
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần
hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét
nghiệm các enzym: phosphataze kiềm
hoặc GOT hoặc GPT…
 
25.000
 
21.000
 
21.000
 
306
 
39
Định lượng Tryglyceride hoặc
Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc
Cholestrol toàn phần hoặc HDL-
cholestrol hoặc LDL - cholestrol
 
29.000
 
25.000
 
25.000
309 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
bằng phương pháp thủ công
32.000 27.000 27.000
310 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 30.000 30.000 30.000
311 44 Phản ứng cố định bổ thể 30.000 30.000 30.000
 
312
 
45
Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc
các hemoglobine bất thường hoặc các
chất khác
 
30.000
 
30.000
 
30.000
313 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
92.000 78.000 78.000
 
314
 
47
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI
(yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng
hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)
 
260.000
 
221.000
 
221.000
 
 
315
 
 
48
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII
hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu
tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng
yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố
XI)
 
 
280.000
 
 
238.000
 
 
238.000
316 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định
lượng hoạt tính yếu tố IX
217.000 217.000 217.000
 
317
 
50
Định lượng yếu tố
II/XII/VonWillebrand (kháng
nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)
 
435.000
 
370.000
 
370.000
318 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn
định sợi huyết)
990.000 842.000 842.000
319 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collgen
95.000 81.000 81.000
 
320
 
53
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin
 
193.000
 
164.000
 
164.000
321 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 625.000 531.000 531.000
 
322
 
55
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc
trực  tiếp (bằng một trong các phương
pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);
 
70.000
 
60.000
 
60.000
 
323
 
56
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương
pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự
động)
 
105.000
 
89.000
 
89.000
 
324
 
57
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy
bán tự động)
 
98.000
 
83.000
 
83.000
 
325
 
58
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu
(IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương
pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp
Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)
 
400.000
 
340.000
 
340.000
326 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
phương pháp gelcard/Scangel
87.000 74.000 74.000
327 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
công nghệ hồng cầu gắn từ
60.000 51.000 51.000
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC      
328 1 Pro-calcitonin 300.000 255.000 255.000
329 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type
natriuretic peptid)
380.000 323.000 323.000
330 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 540.000 459.000 459.000
336 9 Đường máu mao mạch 22.000 19.000 19.000
338 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 42.000 36.000 36.000
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH      
341 2 HbA1C 94.000 80.000 80.000
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU      
346 1 Định lượng Bacbiturate 30.000 30.000 30.000
348 3 Calci niệu 23.000 20.000 20.000
350 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 43.000 37.000 37.000
351 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường
niệu
13.000 11.000 11.000
352 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 59.000 50.000 50.000
353 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20.000 17.000 17.000
354 9 Amylase niệu 38.000 32.000 32.000
362 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.500 4.500 4.500
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN      
363 1 Tìm Bilirubin 6.000 6.000 6.000
366 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu
trong phân
32.000 27.000 27.000
   
 
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH
KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm,
đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch
màng phổi, màng tim, màng bụng,
tinh dịch, dịch âm đạo...)
     
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG      
368 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột,
ngoài đường ruột)
35.000 30.000 30.000
369 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram,
nhuộm xanh Methylen)
57.000 48.000 48.000
370 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1
loại kháng sinh)
155.000 132.000 132.000
371 4 Kháng sinh đồ 165.000 140.000 140.000
372 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 200.000 170.000 170.000
373 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 200.000 170.000 170.000
374 7 Định lượng HBsAg 420.000 357.000 357.000
375 8 Anti-HBs định lượng 98.000 83.000 83.000
376 9 PCR chẩn đoán CMV 670.000 570.000 570.000
378 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 750.000 638.000 638.000
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO      
383 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57.000 48.000 48.000
384 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 85.000 72.000 72.000
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ      
386 1 Protein dịch 13.000 11.000 11.000
387 2 Glucose dịch 17.000 14.000 14.000
388 3 Clo  dịch 21.000 18.000 18.000
389 4 Phản ứng Pandy 8.000 7.000 7.000
390 5 Rivalta 8.000 7.000 7.000
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ      
 
391
 
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin
Eosin
205.000 174.000 174.000
 
392
 
2
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm PAS
(Periodic Acide - Siff)
245.000 208.000 208.000
393 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
260.000 221.000 221.000
394 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
185.000 157.000 157.000
395 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Sudan III
255.000 217.000 217.000
396 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
240.000 204.000 204.000
397 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
275.000 234.000 234.000
398 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Giem sa
175.000 149.000 149.000
399 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong
bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
230.000 196.000 196.000
400 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 290.000 247.000 247.000
 
401
 
11
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để
chẩn đoán mô bệnh học
970.000 825.000 825.000
402 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 340.000 289.000 289.000
403 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 230.000 196.000 196.000
404 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105.000 89.000 89.000
405 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua
chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
170.000 145.000 145.000

Tác giả bài viết: Bv. Phạm Ngọc Thạch
Nguồn tin: Bv. Phạm Ngọc Thạch

Tổng số điểm của bài viết là: 18 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đường dây nóng