04:14 EDT Chủ nhật, 22/10/2017

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Góc bệnh nhân » Hướng dẫn

Bảng giá Phẫu thuật

Thứ tư - 22/07/2015 21:38

STT TT
THEO
MÃ QĐ
1904
DANH MỤC GIÁ TỐI ĐA
THEO
THÔNG TƯ
LIÊN TỊCH
04/2012
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
PHÊ DUYỆT
75% SO
VỚI GIÁ
TTLT
04/2012
GIÁ
SỞ Y TẾ
PHÊ DUYỆT
  C4.1 PHẪU THUẬT      
  I UNG THƯ      
1 1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 5.000.000 3.750.000 3.750.000
10 10 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 3.600.000 2.700.000 2.700.000
11 11 Cắt ung thư giáp trạng 3.600.000 2.700.000 2.700.000
27 27 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.600.000 2.700.000 2.700.000
28 28 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.600.000 2.700.000 2.700.000
34 34 Phẫu thuật vét hạch nách 2.000.000 1.500.000 1.500.000
35 35 Cắt u giáp trạng 2.000.000 1.500.000 1.500.000
42 42 Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm 2.000.000 1.500.000 1.500.000
44 44 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm 1.600.000 1.200.000 1.200.000
45 45 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.600.000 1.200.000 1.200.000
46 46 Cắt u vú nhỏ 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  II TIM MẠCH - LỒNG NGỰC      
57 9 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn 5.000.000 3.750.000 3.750.000
62 14 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng
ngực
3.600.000 2.700.000 2.700.000
63 15 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng
ngoài tim co thắt
3.600.000 2.700.000 2.700.000
71 23 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 3.600.000 2.700.000 2.700.000
 
73
 
25
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn  
3.600.000
 
2.700.000
 
2.700.000
75 27 Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn 3.600.000 2.700.000 2.700.000
76 28 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.600.000 2.700.000 2.700.000
77 29 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm 3.600.000 2.700.000 2.700.000
78 30 Cắt u xương sườn nhiều xương 3.600.000 2.700.000 2.700.000
79 31 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.600.000 2.700.000 2.700.000
83 35 Cắt tuyến ức 3.600.000 2.700.000 2.700.000
85 37 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 2.000.000 1.500.000 1.500.000
87 39 Cắt u xương sườn: 1 xương 2.000.000 1.500.000 1.500.000
88 40 kép liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 2.000.000 1.500.000 1.500.000
89 41 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 2.000.000 1.500.000 1.500.000
90 42 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 2.000.000 1.500.000 1.500.000
92 44 Bóc nhân tuyến giáp 2.000.000 1.500.000 1.500.000
93 45 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 2.000.000 1.500.000 1.500.000
97 49 Cắt một xương sườn trong viêm xương 2.000.000 1.500.000 1.500.000
98 50 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.600.000 1.200.000 1.200.000
103 55 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.600.000 1.200.000 1.200.000
104 III THẦN KINH SỌ NÃO      
127 24 Dẫn lưu não thất 2.000.000 1.500.000 1.500.000
130 27 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm 2.000.000 1.500.000 1.500.000
131 28 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.600.000 1.200.000 1.200.000
132 29 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  V TAI- MŨI - HỌNG      
200 2 Cắt u xơ vòm mũi họng 5.000.000 3.750.000 3.750.000
225 27 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh khí quản 3.600.000 2.700.000 2.700.000
239 41 Mở khí quản trong u tuyến giáp 3.600.000 2.700.000 2.700.000
249 51 Phậu thuật khí quản người lớn 2.000.000 1.500.000 1.500.000
250 52 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 2.000.000 1.500.000 1.500.000
256 58 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu -cổ 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  VI RĂNG HÀM MẶT      
280 24 Cắt u nang giáp móng 3.600.000 2.700.000 2.700.000
281 25 Cắt u nang cạnh cổ 3.600.000 2.700.000 2.700.000
293 37 Cắt bỏ u lành tính vùng uyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm 2.000.000 1.500.000 1.500.000
  VII LAO VÀ BỆNH PHỔI      
325 1 Cắt đọan nội khí quản đọan dài trên 5cm 5.000.000 3.750.000 3.750.000
326 2 Cắt đọan nối phế quản gốc, phế quản thùy 5.000.000 3.750.000 3.750.000
327 3 Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da 5.000.000 3.750.000 3.750.000
328 4 Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 5.000.000 3.750.000 3.750.000
329 5 Cắt thùy phổi,cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực 5.000.000 3.750.000 3.750.000
330 6 Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại 5.000.000 3.750.000 3.750.000
331 7 Cắt phổi và cắt màng phổi 5.000.000 3.750.000 3.750.000
332 8 Cắt đoạn nối động mạch phổi 5.000.000 3.750.000 3.750.000
333 9 Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất 5.000.000 3.750.000 3.750.000
334 10 Cắt u ttrung thất đường giữa xương ức 5.000.000 3.750.000 3.750.000
335 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi 5.000.000 3.750.000 3.750.000
336 12 Cắt một phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
337 13 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
338 14 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
339 15 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
340 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ căn màng phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
341 17 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 3.600.000 2.700.000 2.700.000
342 18 Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim 3.600.000 2.700.000 2.700.000
343 19 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 3.600.000 2.700.000 2.700.000
344 20 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 3.600.000 2.700.000 2.700.000
345 21 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 3.600.000 2.700.000 2.700.000
346 22 Cắt lá xương sống 3.600.000 2.700.000 2.700.000
347 23 PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống 3.600.000 2.700.000 2.700.000
348 24 Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn 3.600.000 2.700.000 2.700.000
349 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
350 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống 3.600.000 2.700.000 2.700.000
352 28 Cắt phổi không điển hình 2.000.000 1.500.000 1.500.000
353 29 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 2.000.000 1.500.000 1.500.000
354 30 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi,
khâu lỗ thủng
2.000.000 1.500.000 1.500.000
355 31 Mở màng phổi tối đa 2.000.000 1.500.000 1.500.000
356 32 Cắt hạch lao to vùng cổ 2.000.000 1.500.000 1.500.000
357 33 Nạo áp  xe lạnh hố chậu 2.000.000 1.500.000 1.500.000
358 34 Nạo áp  xe lạnh hố lưng 2.000.000 1.500.000 1.500.000
359 35 Khâu vết thương nhu mô phổi 2.000.000 1.500.000 1.500.000
360 36 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 2.000.000 1.500.000 1.500.000
361 37 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 1.600.000 1.200.000 1.200.000
362 38 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1.600.000 1.200.000 1.200.000
363 39 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  VIII TIÊU HÓA  - BỤNG      
395 32 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.600.000 2.700.000 2.700.000
412 49 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 2.000.000 1.500.000 1.500.000
417 54 Mở hông dạ dày 2.000.000 1.500.000 1.500.000
425 62 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  X TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
511 47 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 2.000.000 1.500.000 1.500.000
  XI PHỤ SẢN      
551 25 Cắt u nang vú hay u vú lành 2.000.000 1.500.000 1.500.000
  XII NHI      
  B TIM MẠCH - LÒNG NGỰC      
567 6 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 3.600.000 2.700.000 2.700.000
568 7 Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản 3.600.000 2.700.000 2.700.000
569 8 Soi khoang màng phổi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
570 9 Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm 3.600.000 2.700.000 2.700.000
571 10 Cắt u túi thừa thực quản 3.600.000 2.700.000 2.700.000
572 11 Phẫu thuật thực quản đôi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
573 12 Mở lồng ngực thăm dò 3.600.000 2.700.000 2.700.000
574 13 Cố định mảng sườn di động 3.600.000 2.700.000 2.700.000
575 14 Dẫn lưu áp xe phổi 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  G CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH      
683 122 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.000.000 1.500.000 1.500.000
684 123 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 2.000.000 1.500.000 1.500.000
689 128 Chích áp xe phần mềm lớn 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  H TẠO HÌNH      
697 136 Tạo hình lồng ngực 3.600.000 2.700.000 2.700.000
  XIII CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH      
784 79 Cắt u thần kinh 3.600.000 2.700.000 2.700.000
806 101 Cắt u xương sụn 3.600.000 2.700.000 2.700.000
834 129 Cắt u nang bao hoạt dịch 2.000.000 1.500.000 1.500.000
843 138 Cắt u xương sụn lành tính 2.000.000 1.500.000 1.500.000
852 147 Cắt u phần mềm đơn thuần 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  XV TẠO HÌNH      
912 42 Tạo hình cơ hoành bị thóat vị, bị nhão 3.600.000 2.700.000 2.700.000
958 88 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai 1.600.000 1.200.000 1.200.000
  XVI NỘI SOI      
969 5 Cắt phân thùy phổi qua nội soi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
974 10 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 3.600.000 2.700.000 2.700.000
1002 38 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.000.000 1.500.000 1.500.000
  XVII GIẢI PHẪU BỆNH      
1003 1 Khám nghiệm tử thi sau chết 24h và chết do AIDS 5.000.000 3.750.000 3.750.000
1004 2 Khám nghiệm tự thi bệnh truyền nhiễm
hoặc trường hợp phá cột sống do tủy
3.600.000 2.700.000 2.700.000
1005 3 Khám nghiệm tử thi bệnh khác 3.600.000 2.700.000 2.700.000
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
THEO CHUYÊN KHOA
     
  C3.1 NGOẠI KHOA      
140 1 Cắt chỉ 45.000 38.000 38.000
141 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 60.000 51.000 51.000
142 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 80.000 68.000 68.000
143 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 105.000 89.000 89.000
144 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 115.000 98.000 98.000
145 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 160.000 136.000 136.000
146 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 190.000 162.000 162.000
149 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 155.000 132.000 132.000
150 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 200.000 170.000 170.000
151 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 210.000 179.000 179.000
152 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 230.000 196.000 196.000
153 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 180.000 153.000 153.000
154 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 105.000 89.000 89.000
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA      
190 10 Chích apxe tuyến vú 120.000 102.000 102.000
192 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.550.000 1.318.000 1.318.000

Tác giả bài viết: Bv. Phạm Ngọc Thạch
Nguồn tin: Bv. Phạm Ngọc Thạch

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đường dây nóng